Có bao nhiêu múi giờ trên toàn Trái Đất?

Nhiều người thắc mắc Có bao nhiêu múi giờ trên toàn Trái Đất? Bài viết hôm nay https://chiembaomothay.com/ sẽ giải đáp điều này.

Bài viết liên quan:

Có bao nhiêu múi giờ trên toàn Trái Đất?

Đôi nét về múi giờ:

Một múi giờ là 1 vùng trên Trái Đất mà người ta quy ước sử dụng cùng 1 thời gian tiêu chuẩn, thông thường được nói đến như là giờ địa phương. Về lý thuyết, các đồng hồ tại vùng này luôn chỉ cùng 1 thời gian.

Trên Trái Đất, thời gian biến đổi dần dần từ Đông sang Tây. Tại 1 thời điểm xác định, có vùng đang là buổi sáng, có vùng khác lại đang là buổi tối.

Có thể dùng 24 đường kinh tuyến chia bề mặt Trái Đất ra làm 24 phần bằng nhau, giúp cho chênh lệch giờ giữa các múi giờ là 1 giờ, một con số thuận tiện. Mọi múi giờ trên Trái Đất đều lấy tương đối so với giờ UTC (xấp xỉ bằng giờ GMT trong lịch sử) là giờ tại kinh tuyến số 0, đi qua Đài thiên văn Hoàng gia Greenwich, Greenwich, Luân Đôn, Anh.

Một số địa phương có thể thay đổi múi giờ theo mùa. Ví dụ như, vào mùa hè, một số nước ôn đới hoặc gần vùng cực thực hiện quy ước giờ mùa hè, chỉnh giờ sớm lên 1 giờ. Điều này khiến chênh lệch giờ giữa các địa phương thêm phức tạp.

Có bao nhiêu múi giờ trên toàn Trái Đất?

Hiện tại có khoảng 40 múi giờ UTC trên toàn thế giới.

Trong bảng dưới đây, chênh giờ so với UTC được thể hiện qua con số ở giữa ký hiệu múi giờ. Ví dụ:

UTC – 9:30 Y muộn giờ hơn so với UTC là 9 giờ 30 phút
UTC + 8:45 H sớm giờ hơn so với UTC là 8 giờ 45 phút

Bắt đầu bằng chữ A

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Afghanistan – KabulGMT + 4.30
Albania – TiraneGMT + 1.00
Algeria – AlgiersGMT + 1.00
Andorra – Andorra La VellaGMT + 1.00
Angola – LuandaGMT + 1.00
Antigue and Barbuda – Saint John’sGMT – 4.00
Argentina – Buenos AiresGMT – 3.00
Armenia – YerevanGMT + 4.00
Australia – Australian Capital Territory – CanberraGMT + 10.00
Austria – ViennaGMT + 1.00
Azerbaijan – BakuGMT + 4.00

Bắt đầu bằng chữ B

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Bahamas – NassauGMT – 5.00
Bahrain – Al ManamahGMT + 3.00
Bangladesh – DhakaGMT + 6.00
Barbados – BridgetownGMT – 4.00
Belarus – MinskGMT + 2.00
Belgium – BrusselsGMT + 1.00
Belize – BelmopanGMT – 6.00
Benin – Porto NovoGMT + 1.00
Bhutan – ThimphuGMT + 6.00
Bolivia – La PazGMT – 4.00
Bosnia – Herzegovina – SarajevoGMT + 1.00
Botswana – GaboroneGMT + 2.00
Brazil – Distrito Federal – BrasiliaGMT – 3.00
Brunei Darussalam – Bandar Seri BegawanGMT + 8.00
Bulgaria – SofiaGMT + 2.00
Burkina Faso – OuagadougouGMT 0.00
Burundi – BujumburaGMT + 2.00

Bắt đầu bằng chữ C

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Cambodia – Phnom PenhGMT + 7.00
Cameroon – YaoundeGMT + 1.00
Canada – Ontario – OttawaGMT – 5.00
Cape Verde – PraiaGMT – 1.00
Central African Republic – BanguiGMT + 1.00
Chad – NdjamenaGMT + 1.00
Chile – SantiagoGMT – 4.00
China – BeijingGMT + 8.00
Colombia – BogotaGMT – 5.00
Comoros – MoroniGMT + 3.00
Congo – BrazzavilleGMT + 1.00
Congo Dem. Rep. – KinshasaGMT + 1.00
Cook Islands – RarotongaGMT – 10.00
Costa Rica – San JoseGMT – 6.00
Cote D’Ivoire – YamoussoukroGMT 0.00
Croatia – ZagrebGMT + 1.00
Cuba – HavannaGMT – 5.00
Cyprus – NicosiaGMT + 2.00
Czech Republic – PragueGMT + 1.00

Bắt đầu bằng chữ D

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Denmark – CopenhagenGMT + 1.00
Djibouti – DjiboutiGMT + 3.00
Dominica – RoseauGMT – 4.00
Dominican Republic – Santo DomingoGMT – 4.00

Bắt đầu bằng chữ E

Tên nước – Thành phốMúi giờ
East Timor – DiliGMT + 9.00
Ecuador – QuitoGMT – 5.00
Eqypt – CairoGMT + 2.00
El Salvador – San SalvadorGMT – 6.00
Equatorial Guinea – MalaboGMT + 1.00
Eritrea – AsmeraGMT + 3.00
Estonia – TallinnGMT + 2.00
Ethiopia – Addis AbabaGMT + 3.00

Bắt đầu bằng chữ F

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Fiji – SuvaGMT 0.00
Finland – HelsinkiGMT + 2.00
France – ParisGMT + 1.00

Bắt đầu bằng chữ G

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Gabon – LibrevilleGMT + 1.00
Gambia – BanjulGMT 0.00
Georgia – TbilisiGMT + 4.00
Germany – Berlin – BerlinGMT + 1.00
Ghana – AccraGMT 0.00
Greece – AthensGMT + 2.00
Grenada – Saint George’sGMT – 4.00
Guatemala – GuatemalaGMT – 6.00
Guinea – ConakryGMT 0.00
Guinea Bissau – BissauGMT 0.00
Guyana – GeorgetownGMT – 4.00

Bắt đầu bằng chữ H

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Haiti – Port-au-PrinceGMT – 5.00
Honduras – TegucigalpaGMT – 6.00
Hungary – BudapestGMT + 1.00

Bắt đầu bằng chữ I

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Iceland – ReykjavikGMT 0.00
India – New DelhiGMT + 5.30
Indonesia – Java – JakartaGMT + 7.00
Iran – TehranGMT + 3.30
Iraq – BaghdadGMT + 3.00
Ireland – DublinGMT 0.00
Isle of Man – DouglasGMT 0.00
Israel – JerusalemGMT + 2.00
Italy – RomeGMT + 1.00

Bắt đầu bằng chữ J

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Jamaica – KingstonGMT – 5.00
Japan – TokyoGMT + 9.00
Jordan – AmmanGMT + 2.00

Bắt đầu bằng chữ K

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Kazakstan – AstanaGMT + 6.00
Kenya – NairobiGMT + 3.00
Kiribati – TarawaGMT + 12.00
Kosovo – PristinaGMT + 1.00
Kuwait – Kuwait CityGMT + 3.00
Kyrgyzstan – BishkekGMT + 5.00

Bắt đầu bằng chữ L

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Laos – VientianeGMT + 7.00
Latvia – RigaGMT + 2.00
Lebanon – BeirutGMT + 2.00
Lesotho – MaseruGMT + 2.00
Liberia – MonroviaGMT 0.00
Libya – TripoliGMT + 2.00
Liechtenstein – VaduzGMT + 1.00
Lithuania – VilniusGMT + 2.00
Luxembourg – LuxembourgGMT + 1.00

Bắt đầu bằng chữ M

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Macedonia – SkopjeGMT + 1.00
Madagascar – AntananarivoGMT + 3.00
Malawi – LilongweGMT + 2.00
Malaysia – Kuala LumpurGMT + 8.00
Mali – BamakoGMT 0.00
Malta – VallettaGMT + 1.00
Mauritania – NouakchottGMT 0.00
Mauritius – Port LouisGMT + 4.00
Mexico – Mexico CityGMT – 6.00
Moldova – KishinevGMT + 2.00
Monaco – MonacoGMT + 1.00
Mongolia – UlaanbaatarGMT + 8.00
Morocco – RabatGMT 0.00
Mozambique – MaputtoGMT + 2.00
Myanmar – RangoonGMT + 6.30

Bắt đầu bằng chữ N

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Namibia – WindhoekGMT + 1.00
Nauru – MakwaGMT + 12.00
Nepal – KathmanduGMT + 6.00
Netherlands – AmsterdamGMT + 1.00
New Zealand – WellingtonGMT + 12.00
Nicaragua – ManaguaGMT – 6.00
Niger – NiameyGMT + 1.00
Nigeria – AbujaGMT + 1.00
Niue – AlofiGMT – 11.00
North Korea – PyongyangGMT + 9.00
Norway – OsloGMT + 1.00

Bắt đầu bằng chữ O

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Oman – MuscatGMT + 4.00

Bắt đầu bằng chữ P

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Pakistan – IslamabadGMT + 5.00
Palau – KororGMT + 9.00
Panama – PanamaGMT – 5.00
Papua New Guinea – Port MoresbyGMT + 10.00
Paraguay – AsuncionGMT – 4.00
Peru – LimaGMT – 5.00
Philippines – ManillaGMT + 8.00
Poland – WarsawGMT + 1.00
Portugal – LisbonGMT 0.00
Puerto Rico – San JuanGMT – 4.00

Bắt đầu bằng chữ Q

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Qatar – Ad DawhahGMT + 3.00

Bắt đầu bằng chữ R

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Reunion (French) – Saint – DenisGMT + 4.00
Romania – BucharestGMT + 2.00
Russia – MoscowGMT + 3.00
Rwanda – KigaliGMT + 2.00

Bắt đầu bằng chữ S

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Saint Kitts & Nevis – BasseterreGMT – 4.00
Saint Lucia – CastriesGMT – 4.00
Saint Vincent & Grenadines – KingstownGMT – 4.00
Samoa – ApiaGMT – 11.00
San Marino – San MarinoGMT + 1.00
Sao Tome and Principe – Sao TomeGMT 0.00
Saudi Arabia – RiyadhGMT + 3.00
Senegal – DakarGMT 0.00
Seychelles – VictoriaGMT + 4.00
Sierra Leone – FreetownGMT 0.00
Singapore -SingaporeGMT + 8.00
Slovak Republic – BratislavaGMT + 1.00
Slovenia – LjubljanaGMT + 1.00
Solomon Islands – HontaraGMT + 11.00
Somalia – MogadishuGMT + 3.00
South Africa – PretoriaGMT + 2.00
Spain – MadridGMT + 1.00
Sri Lanka – ColomboGMT + 6.00
Sudan – KhartoumGMT + 3.00
Suriname – ParamariboGMT – 3.00
Swaziland – MbabaneGMT + 2.00
Sweden – StockholmGMT + 1.00
Switzerland – BernGMT + 1.00
Syria – DamascusGMT + 2.00

Bắt đầu bằng chữ T

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Taiwan – TaipeiGMT + 8.00
Tajikistan – DushanbeGMT + 5.00
Tanzania – Dar es SalaamGMT + 3.00
Thailand – BangkokGMT + 7.00
Togo – LomeGMT 0.00
Tonga – NukualofaGMT + 13.00
Trinidad and Tobago – Port of SpainGMT – 4.00
Tunisia – TunisGMT + 1.00
Turkey – AnkaraGMT + 2.00
Turkmenistan – AshgabatGMT + 5.00
Tuvalu – FunafutiGMT +12.00

Bắt đầu bằng chữ U

Tên nước – Thành phốMúi giờ
U.K. – England – LondonGMT 0.00
U.S.A. – Washington D.CGMT – 5.00
Uganda – KampalaGMT + 3.00
Ukraine – KievGMT + 2.00
United Arab Emirates – Abu DhabiGMT + 4.00
Uruguay – MontevideoGMT – 3.00
Uzbekistan – TashkentGMT + 5.00

Bắt đầu bằng chữ V

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Vanuatu – VilaGMT + 11.00
Vatican City State – Vatican CityGMT + 1.00
Venezuela – CaracasGMT – 4.00
Vietnam – Hanoi [KSV]GMT + 7.00

Bắt đầu bằng chữ Y

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Yemen – SanaGMT + 3.00
Yugoslavia – Serbia – BelgradeGMT + 1.00

Bắt đầu bằng chữ Z

Tên nước – Thành phốMúi giờ
Zambia – LusakaGMT + 2.00
Zimbabwe – HarareGMT + 2.00

Qua bài viết Có bao nhiêu múi giờ trên toàn Trái Đất? của chúng tôi có giúp ích được gì cho các bạn không, cảm ơn đã theo dõi bài viết.

About admin

Bài viết được chúng tôi tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau từ mơ thấy tiền bạc, nhẫn vàng, vòng vàng, vay nợ ngân hàng, cho đến các loại bệnh như cảm cúm, ung thư, đau nhức xương khớp nói riêng hay các loại bệnh gây ảnh hưởng sức khỏe nói chung (như bệnh trĩ nội - trĩ ngoại, viêm loét tiêu hóa, bệnh đau đầu - thần kinh). Những giấc mơ - chiêm bao thấy bác sĩ - phòng khám bác sĩ hay phẫu thuật..... Nếu có thắc mắc hay sai sót gì hãy liên hệ qua email để được giải đáp.

Check Also

Có tất cả bao nhiêu họ ở việt nam?

Có tất cả bao nhiêu họ ở việt nam?

Nhiều người thắc mắc Có tất cả bao nhiêu họ ở việt nam? Bài viết …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

error: Content is protected !!